- Giới thiệu
- Khoá học
- Chi phí
- Hoạt động và dịch vụ tiện ích
- Thực tế tham quan
- Tiếng nói du học sinh
- Video, Hình ảnh
- Tài liệu
Tên trường |
|
Địa chỉ |
Magsaysay Extension, Kasambagan, Mabolo, Cebu City, Philippines |
Năm thành lập |
Năm 2018 |
Quy mô |
200 học viên |
Được công nhận bởi |
Cơ quan giáo dục và phát triển kỹ năng Philippines (TESDA) |
Khóa học |
ESL, TOEIC, TOEFL, IELTS, Global Internship, du học cho trẻ em |
Giáo viên |
70 giáo viên (1 giáo viên bản ngữ) |
Cơ sở trường học |
Phòng học 1:1 (120 phòng), Phòng học nhóm (16 phòng), Phòng tự học |
Ký túc xá |
Nhà ăn, ký túc xá trang bị giường tủ, bàn học, tủ lạnh, gương toàn thân, quạt, điều hòa, nước nóng, toilet với bồn về sinh tự động, wifi cáp quang. |
Dịch vụ tiện ích khác |
Phòng gym, hồ bơi, phòng chiếu phim, khu vực chơi bóng bàn, máy chạy bộ, phòng chơi đùa cho trẻ em. |
Chương trình giảng dạy phù hợp với cả người lớn và trẻ em
Cơ sở này thiết kế không gian cũng như các khóa học giao tiếp, luyện thi dành cho trẻ em và người lớn nên dù là trẻ nhỏ vẫn có thể theo học tại trường cùng với bố mẹ. Nhà trường có phòng cho trẻ em chơi, có giáo viên trông trẻ nên phụ huynh có thể yên tâm khi cho con theo học tại đây.
Giáo viên được đào tạo bài bản bởi đội ngũ giáo viên từ UV Campus
Đội ngũ giáo viên luôn được huấn luyện bài bản và thường xuyên bởi các giáo viên từ cơ sở UV. Để luôn đảm bảo chất lượng giảng dạy, giúp học viên tiến bộ đúng như lộ trình và mục tiêu đã đặt ra.
Nổi bật với các khóa Tiếng Anh thực tập (Global Internship) với các đối tác là Công ty lớn tại Cebu
Ngoài ZA ENGLISH UV thì ZA MABOLO cũng được giảng dạy chương trình thực tập này, sau khi được trang bị vốn tiếng Anh căn bản sẽ được chọn để thực tập tại các nhà hàng, khách sạn hay resort tại Cebu, đặc biệt là tại sân bay Mactan trong vòng 4 tuần.
CƠ SỞ VẬT CHẤT
Là cơ sở mới hoạt động đầu năm 2018 nên mọi thứ đều rất mới và đầy đủ. Nằm tại thành phố Mabolo – trung tâm của Cebu nên rất tiện di chuyển đi mua sắm, vui chơi và giải trí. Trường được trang bị hồ bơi trong nhà, phòng chiếu phim, nhà trẻ, tập gym,…nên rất phù hợp với khóa trẻ em và gia đình.
KÝ TÚC XÁ
Ký túc xá có các loại phòng: phòng đơn, phòng đôi, phòng ba và phòng bốn với trang thiết bị hiện đại và đầy đủ trong mỗi phòng như: giường đơn, bàn học, gương soi toàn thân, tủ quần áo, quạt máy, máy lạnh, toilet tự động, máy nước nóng,..
Phòng luôn được dọn sạch sẽ 2 lần/ 1 tuần và không phát sinh thêm phí. Hành lang ký túc xá luôn được giữ gìn sạch sẽ.
CHẤT LƯỢNG BỮA ĂN
Trường cung cấp đầy đủ ba bữa ăn mỗi ngày kể cả ngày cuối tuần theo phong cách Hàn, Nhật nên rất dễ ăn và đầy đủ dinh dưỡng.
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (Dựa trên thang điểm 10)
Cơ sở vật chất: 7,5/10
Ký túc xá: 7/10
Chất lượng giáo viên: 8,5/10
Giá cả: 7/10
Đa dạng khóa học: 8,5/10
Dịch vụ chăm sóc học viên: 8/10
Chất lượng bữa ăn: 8/10
Tiện ích: 7,5/10
Điểm tổng: 7,75/10
HÌNH ẢNH TIÊU BIỂU
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Khóa học |
Lớp học chính thức |
Lớp tự chọn |
General ESL |
4 lớp học 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ, 2 lớp nhóm lớn |
2 tiết |
Self-study |
4 tiết lớp 1:1, 2 tiết lớp nhóm nhỏ, 2 giờ tự học |
2 tiết |
TOEIC, TOEFL, IELTS |
4 lớp học 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ, 2 lớp nhóm lớn |
2 tiết |
TOEIC Guarantee |
5 tiết lớp 1:1, 2 tiết lớp nhóm nhỏ, 2 tiết lớp nhóm lớn, 2 giờ tự học bắt buộc |
2 tiết |
IELTS Guarantee |
4 lớp học 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ, 1 lớp nhóm GV bản ngữ, 1 lớp nhóm lớn |
2 tiết tự học có giám sát |
Business |
4 tiết lớp 1:1, 2 tiết lớp nhóm nhỏ, 2 tiết lớp nhóm lớn |
2 tiết |
Executive (1, 2 tuần) |
3 tiết lớp 1:1, 2 tiết lớp nhóm nhỏ |
2 tiết |
Special Man to Man |
7 lớp học 1:1 |
2 tiết |
Junior English |
4 lớp học 1:1, 2 lớp nhóm nhỏ, 2 lớp nhóm lớn |
Không có |
Global Internship |
Từ 8 đến 12 tuần General ESL hoặc khóa học tùy chọn + 4 tuần thực tập |
2 tiết |
*Một tiết học là 50 phút, học viên có 10 phút giải lao.
*Lớp tự chọn có sự thay đổi nội dung mỗi 2 tuần một lần. Rất nhiều hoạt động thú vị như Yoga, học vẽ, Job Interview, Story Telling diễn ra vào tiết học thứ 9, thứ 10.
→ Nếu bạn đăng ký mà vắng mặt từ 2 lần trở lên, bạn sẽ không thể đăng ký lớp tự chọn vào lần tiếp theo nữa.
HỌC PHÍ
EMC General/ Self Study/ Parents and Kids
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
1,680 |
3,360 |
5,040 |
6,720 |
8,400 |
10,080 |
Phòng đôi |
1,570 |
3,140 |
4,710 |
6,280 |
7,850 |
9,420 |
Phòng ba |
1,430 |
2,860 |
4,290 |
5,720 |
7,150 |
8,580 |
Phòng bốn |
1,300 |
2,600 |
3,900 |
5,200 |
6,500 |
7,800 |
EMC Special 1:1
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
2,075 |
4,150 |
6,225 |
8,300 |
10,375 |
12,450 |
Phòng đôi |
1,965 |
3,930 |
5,895 |
7,860 |
9,825 |
11,790 |
Phòng ba |
1,825 |
3,650 |
5,475 |
7,300 |
9,125 |
10,950 |
Phòng bốn |
1,695 |
3,390 |
5,085 |
6,780 |
8,475 |
10,170 |
IELTS/ TOEIC/ TOEFL/BUSINESS
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
1,825 |
3,650 |
5,475 |
7,300 |
9,125 |
10,950 |
Phòng đôi |
1,715 |
3,430 |
5,145 |
6,860 |
8,575 |
10,290 |
Phòng ba |
1,575 |
3,150 |
4,725 |
6,300 |
7,875 |
9,450 |
Phòng bốn |
1,445 |
2,890 |
4,335 |
5,780 |
7,225 |
8,670 |
Global Internship 12 tuần
Loại phòng |
12 tuần General ESL + 4 tuần internship |
Phòng đơn |
6,970 |
Phòng đôi |
5,530 |
Phòng ba |
5,970 |
Phòng bốn |
5,450 |
TOEIC Guarantee/ IELTS Guarantee 12 tuần
Loại phòng |
12 tuần |
Phòng đơn |
5,804 |
Phòng đôi |
5,454 |
Phòng ba |
5,009 |
Phòng bốn |
4,595 |
CHI PHÍ ĐỊA PHƯƠNG
Phí đăng ký |
100 USD |
SSP |
6,500 peso (có giá trị trong 6 tháng) |
ACR I-Card |
3,000 peso (Giấy phép được yêu cầu cho những người nước ngoài ở Philippines > 59 ngày) |
ID Card |
300 peso một lần cấp |
Tiền điện (4 tuần) |
Phòng đơn: 1,600 peso; Phòng đôi: 1,200 peso; Phòng 3: 800 peso; Phòng 4: 600 peso. Trường hợp dùng quá 25 Kw/ tuần thì phải trả thêm 16 peso/ Kw. |
Phí bảo trì + tiền nước |
1,200 peso/ 4 tuần |
Phí đón tại sân bay |
600 peso (cuối tuần); 1,000 peso (ngày thường) |
Phí gia hạn Visa |
Trong vòng 29 ngày: miễn phí; 5~8 tuần: 3,440 peso; 9~12 tuần: 8,150 peso; 13~16 tuần: 10,890 peso; 17~20 tuần: 13,630 peso; 21~24 tuần: 17,980 peso |
Phí ECC |
700 peso (đóng khi ở trên 6 tháng) |
Phí thêm lớp 1:1 |
200 USD (4 tuần), tương đương 10 USD/ lớp/ ngày |
Phí thêm lớp nhóm |
3,000 peso/ 4 tuần (ESL); 4,000 peso/ 4 tuần (các khoá còn lại) |
Tài liệu học tập |
Khoảng 1,000 peso/ 1 tuần, 1,300 peso/ 2 tuần, 1,600 peso/ 3 tuần, 1,900 peso/ 4 tuần |
Phí ở lại thêm |
1,000 peso / ngày (bao gồm 3 bữa ăn) |
Giặt giũ: 2 lần/ tuần. Học viên có thể yêu cầu giặt vào buổi sáng và nhận lại quần áo vào buổi chiều.
• Dọn phòng: 2 lần/ tuần
• Thay gia giường: Mỗi 2 tuần/ lần
• Lớp Yoga: Vào lúc 16 giờ đến 18 giờ
• Phòng y tế: Có y tá túc trực
• Phòng chơi cho trẻ em: Có chuyên viên chăm sóc, bảo mẫu túc trực
• Tour thăm quan thành phố Cebu – Mactan: Được tổ chức hằng tuần (có tính phí)
• Học lặn: Cung cấp khoá học lặn có chứng chỉ, được tổ chức bởi một công ty đối tác của Nhật.
Dưới đây là REVIEW của chị Anh Thư vừa hoàn thành khoá học IELTS tại Trường anh ngữ Philinter, Cebu.
“Trong những năm gần đây, người châu Á, đặc biệt là học viên Việt Nam có xu hướng chọn bài thi IELTS để đánh giá kỹ năng sử dụng tiếng Anh của mình cho dù còn là học sinh hay người đã đi làm, để mở rộng cơ hội không chỉ là cơ hội du học mà còn định cư ở những phát triển như Mỹ và Canada. Có một điều chắc chắn rằng thời gian ba tháng học IELTS tại trường Anh ngữ Philinter – trường Anh ngữ tốt nhất tại Cebu là một trong những khoảng thời gian đáng nhớ trong suốt 13 năm đi làm của Thư ở ngân hàng. Học tiếng Anh ở Philinter không chỉ giúp nâng cao kỹ năng làm bài thi IELTS, mà còn truyền cảm hứng để Thư luyện tập nhiều hơn nữa. Sau tất cả, xin cảm ơn tất cả giáo viên, nhân viên và bạn bè rất nhiều vì đã giúp đỡ Thư trong thời gian học tập tại Philinter.”
THU
Lâm Nguyễn Anh Thư – IELTS student
Learn English the Right Way!

