- Giới thiệu
- Khoá học
- Chi phí
- Hoạt động và dịch vụ tiện ích
- Thực tế tham quan
- Tiếng nói du học sinh
- Video, Hình ảnh
- Tài liệu
TỔNG QUAN
Trường Anh ngữ CG Banilad là cơ sở thứ 2 của trường CG Sparta nằm ngay ở khu vực dân cư cao cấp Banilad của trung tâm thành phố Cebu. Cơ sở này chuyên đào tạo về các khóa ESL và khóa dành cho gia đình, thêm lựa chọn cho học viên khi muốn đi cùng gia đình của mình.
THÔNG TIN TÓM TẮT
Tên trường |
CG – CEBU GLOBALIZATION ESL CENTER – BANILAD CAMPUS |
||
Địa chỉ |
Base Camp, Maria Luisa Road, Banilad, Cebu City, Philippines |
||
Web trường |
http://www.englishfella.com | ||
Hình thức |
Semi-Sparta |
||
Năm thành lập |
2018 |
||
Quy mô |
160 học viên |
||
Công nhận |
Cơ quan giáo dục và phát triển kỹ năng Phillipines (TESDA) |
||
Khóa học |
ESL, ESL, FAMILY COURSE |
||
Giáo viên |
80 giáo viên Philippines, 1 giáo viên bản ngữ |
||
Cơ sở vật chất |
|
||
Ký túc xá |
|
||
Dịch vụ tiện ích khác |
|
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
Chương trình đào tạo bài bản
Quá trình đào tạo được chia thành bốn giai đoạn, từ lớp nhập môn cho các học viên còn yếu kiến thức cơ bản, lớp sơ cấp giúp học viên trở nên quen thuộc với ngoạingữ, lớp trung cấp nhằm hướng đến phát triển khả năng phát âm như người bản địa và lớp cao cấp rèn luyện các kỹ năng nghe/viết/dịch cabin. Ở mỗi giai đoạn, học viên được đào tạo chuyên sâu và chi tiết.
Giờ học tiếng Anh theo phương thức đơn ngữ cường độ cao lên tới 12 tiếng một ngày
Từ thứ Hai ~ thứ Năm (thứ Sáu học đến 5h chiều) từ 8h sáng đến 10h tối, cung cấp bài học tiêu chuẩn cao và mang tính hệ thống không có giờ giảng trống bởi các giáo viên nhiều kinh nghiệm.
Lớp học nhóm không vượt quá 4 người
Lớp nhóm 1:4 nhằm tối ưu hóa khả năng tương tác tiếng Anh, giúp học viên tập trung cao độ trong môi trường thoải mái.
Các môn học đa dạng để học viên tự do lựa chọn theo mục tiêu của mình.
Đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm
Được quản lý và đánh giá bởi Ban Quản lý và Giám sát viên.
Có năng lực quản lý bản thân và liên tục phát triển kỹ năng một cách vượt trội.
Toạ lạc tại trung tâm Cebu
Tham gia và thưởng thức những trải nghiệm văn hóa đa dạng.
Nhiều địa điểm lý tưởng chỉ cách trường 5 phút đi bộ như: Trung tâm thương mại, Spa & Massage, Nhà hàng, Bệnh viện…
CƠ SỞ VẬT CHẤT
Cơ sở vật chất được trang bị trang thiết bị hiện đại theo mô hình Resort. Trường bao gồm 3 khu: Khu phòng học 1:1, phòng học 1:4, khu nhà ăn và khu ký túc xá. Hồ bơi nằm ngay giữa trường luôn được giữ vệ sinh sạch sẽ và thay nước đều đặn 1 tháng 1 lần.
Bên cạnh hồ bơi có khu sinh hoạt chung cho học viên, các bạn có thể ngồi ở đây giao lưu và vui chơi, tổ chức các hoạt động với nhau.
KÝ TÚC XÁ
Khuôn viên ký túc xá được thiết kế hài hòa cùng thiên nhiên xanh mát với hồ bơi ở giữa tạo cảm giác gần gũi với thiên nhiên và dễ chịu, khơi niềm cảm hứng học tập của học viên. Có các loại phòng 1, phòng 2, phòng 3 với thiết bị hiện đại.
Cung cấp miễn phí bàn học, giá sách, tủ quần áo, giường, điều hòa, wifi, phòng vệ sinh cho mỗi phòng.
CHẤT LƯỢNG BỮA ĂN
Từ thứ Hai đến thứ Năm, bữa tối được phục vụ theo hình thức buffet gồm 3 ~ 4 món chính và hơn 20 món phụ.
“Island Bar” phục vụ các thức uống, hoa quả, rau & salad theo mùa.
Bữa trưa đặc biệt (1 lần/tuần): Ngày BBQ đặc biệt, Ngày Jollibee, Ngày Samgyeopsal (đồ nướng Hàn), ngày Hamburger…
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ (Dựa trên thang điểm 10)
Cơ sở vật chất: 7.5/10
Ký túc xá: 8/10
Chất lượng giáo viên: 8/10
Giá cả: 8/10
Đa dạng khóa học: 8/10
Dịch vụ chăm sóc học viên: 8/10
Chất lượng bữa ăn: 9/10
Tiện ích: 8/10
Điểm tổng: 8/10
HÌNH ẢNH TIÊU BIỂU
CHƯƠNG TRÌNH HỌC
KHÓA HỌC |
GIỜ HỌC THƯỜNG LỆ |
LỚP TỰ CHỌN |
General ESL |
4 giờ lớp 1:1 + 2 giờ lớp nhóm nhỏ |
Lớp tự chọn 1 (Essay), Lớp tự chọn 2 (Grammar, TOEIC Listening, IELTS Listening): Học viên tự do chọn |
Intensive ESL |
5 giờ lớp 1:1 + 1 giờ lớp nhóm nhỏ |
|
Power ESL |
6 giờ lớp 1:1 |
|
Semi - Sparta |
4 giờ lớp 1:1 + 4 giờ lớp nhóm nhỏ |
Kiểm tra từ vựng mỗi ngày: 7am~7:50am Lớp tự chọn 1 (Essay): Bắt buộc phải tham gia. Lớp tự chọn 2: Không bắt buộc
|
TOEIC |
4 giờ lớp 1:1 (TOEIC, ESL) + 4 giờ lớp nhóm nhỏ (TOEIC, ESL) |
|
IELTS Basic |
4 giờ lớp 1:1 (IELTS, ESL) + 4 giờ lớp nhóm nhỏ (IELTS, ESL) |
|
Junior ESL (7~15 tuổi) |
5 giờ lớp 1:1 + 1 giờ lớp nhóm nhỏ |
- |
Guardian ESL (Phụ huynh) |
4 giờ lớp 1:1 |
- |
HỌC PHÍ
General ESL
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
1,500 |
3,000 |
4,500 |
6,000 |
7,500 |
9,000 |
Phòng đôi |
1,250 |
2,500 |
3,750 |
5,000 |
6,250 |
7,500 |
Phòng ba |
1,200 |
2,400 |
3,600 |
4,800 |
6,000 |
7,200 |
Phòng bốn |
1,150 |
2,300 |
3,450 |
4,600 |
5,750 |
6,900 |
Intensive ESL
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
1,550 |
3,100 |
4,650 |
6,200 |
7,750 |
9,300 |
Phòng đôi |
1,300 |
2,600 |
3,900 |
5,200 |
6,500 |
7,800 |
Phòng ba |
1,250 |
2,500 |
3,750 |
5,000 |
6,250 |
7,500 |
Phòng bốn |
1,200 |
2,400 |
3,600 |
4,800 |
6,000 |
7,200 |
Power ESL / Semi Sparta
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
1,600 |
3,200 |
4,800 |
6,400 |
8,000 |
9,600 |
Phòng đôi |
1,350 |
2,700 |
4,050 |
5,400 |
6,750 |
8,100 |
Phòng ba |
1,300 |
2,600 |
3,900 |
5,200 |
6,500 |
7,800 |
Phòng bốn |
1,250 |
2,500 |
3,750 |
5,000 |
6,250 |
7,500 |
TOEIC / IELTS Basic
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đơn |
1,650 |
3,300 |
4,950 |
6,600 |
8,250 |
9,900 |
Phòng đôi |
1,400 |
2,800 |
4,200 |
5,600 |
7,000 |
8,400 |
Phòng ba |
1,350 |
2,700 |
4,050 |
5,400 |
6,750 |
8,100 |
Phòng bốn |
1,300 |
2,600 |
3,900 |
5,200 |
6,500 |
7,800 |
Junior ESL
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đôi |
1,650 |
3,300 |
4,950 |
6,600 |
8,250 |
9,900 |
Phòng ba |
1,600 |
3,200 |
4,800 |
6,400 |
8,000 |
9,600 |
Phòng bốn |
1,550 |
3,100 |
4,650 |
6,200 |
7,750 |
9,300 |
Guardian ESL
Loại phòng |
4 tuần |
8 tuần |
12 tuần |
16 tuần |
20 tuần |
24 tuần |
Phòng đôi |
1,300 |
2,600 |
3,900 |
5,200 |
6,500 |
7,800 |
Phòng ba |
1,250 |
2,500 |
3,750 |
5,000 |
6,250 |
7,500 |
Phòng bốn |
1200 |
2,400 |
3,600 |
4,800 |
6,000 |
7,200 |
CHI PHÍ ĐỊA PHƯƠNG
Phí nhập học |
100 USD (chỉ trả 1 lần) |
SSP |
6.800 peso (có giá trị trong 6 tháng) |
Gia hạn visa |
1-4 tuần: miễn phí; 5-8 tuần: 4,130 peso; 9-12 tuần: 9,430 peso; 13-16 tuần:12,930 peso; 17-20 tuần: 16,360 peso; 21-24 tuần: 19,790 peso |
ACR - ICard |
3,500 peso (trên 8 tuần học và có giá trị trong 1 năm) |
Chi phí máy lạnh |
500 - 700 peso/ 4 tuần (tùy lượng tiêu thụ thực tế) |
Phí quản lý + Điện + Nước |
1,700 peso/ 4 tuần (Tiền điện dùng máy lạnh sẽ được tính riêng theo nhu cầu sử dụng). |
Đón tại sân bay |
800 peso |
Tài liệu học tập |
Khoảng 1,000 peso/ 4 tuần |
Đặt cọc KTX/ Máy lạnh |
1,000 peso/ 4 tuần. Được hoàn lại trước khi về nước, sau khi khấu trừ tiền sử dụng máy lạnh. |
Học thêm lớp 1:1 |
6,000 peso/ 4 tuần |
Chi phí ở lại thêm |
1,000 peso/ ngày, nhập học thứ Bảy thì kết thúc khóa học vào thứ Bảy; nhập học Chủ nhật kết thúc khóa học vào Chủ nhật |
HOẠT ĐỘNG
Quản lý từng cá nhân học sinh một cách hệ thống
– Mỗi học viên có giám sát viên phụ trách từ khi bắt đầu đến kết thúc khóa học.
– Giám sát viên phụ trách, đánh giá trình độ học viên hàng tuần, hàng tháng. Hướng dẫn phương pháp và tư vấn định hướng học tập.
– Tuần cuối cùng của mỗi tháng, học viên được đánh giá sự tiến bộ thông qua các bài thi kỹ năng (Nghe, Nói, Đọc, Viết).
Các hoạt động vui chơi cuối tuần
Cuối tuần trường có tổ chức các chuyến đi du lịch đảo cho học viên cùng nhau đi chung, kết hợp giao lưu, kết bạn với bạn bè quốc tế, giải trí sau một tuần học căng thẳng.